loadding

Đơn Giá Thi Công Biệt Thự

Đơn giá thi công phần thô biệt thự

 

 

 

Nhóm 01

 

Phong cách hiện đại

 

 

3.000.000 đ/m2

 

 

 

 

Chưa bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bao gồm nhân công + hoàn thiện

 

Phong cách bán cổ điển

 

 

3.100.000 đ/m2

 

Phong cách cổ điển

 

 

3.200.000 đ/m2

 

3.500.000 đ/m2

 

 

 

Nhóm 02

 

 

Đơn giá Nhóm 01 cộng thêm 150.000 đ/m2

 

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

 

Hoàn thiện biệt thự ( Mức khá )

 

 

5.500.000 – 6.000.000 đ/m2

 

Hoàn thiện biệt thự ( Mức cao cấp )

 

 

6.000.000 – 8.000.000 đ/m2

 

Biệt thự

 

 

1.500.000 – 1.700.000 đ/m2

 

Phần Nhân Công

 

Miễn giấy phép xây dựng khi nhận thi công xây nhà trọn gói

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2

 

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2

 

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

 

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

 

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10% - 20% diện tích xây dựng phần thô.

 

Phần móng cọc được tính từ 30%- 30% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng băng được tính từ  50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

 

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

 

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ litô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

 

Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

 

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

 

CÁCH TÍNH GIÁ XÂY DỰNG TẦNG HẦM

 

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng